Từ: 刮削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮削 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāxiāo] 1. nạo; cạo。用刀子一类的工具把物体表面的东西去掉。
2. cắt xén; ăn bớt; ăn xén。比喻克扣或盘剥。
刮削钱财
cắt xén tiền tài; ăn bớt tài sản.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
刮削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮削 Tìm thêm nội dung cho: 刮削