Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 到头来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到头来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到头来 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàotóulái] kết quả là; kết cục là; cuối cùng; rốt cuộc (thường dùng cho những mặt xấu)。副词,到末了儿;结果(多用于坏的方面)。
倒行逆施,到头来只能搬起石头砸自己的脚。
làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
到头来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到头来 Tìm thêm nội dung cho: 到头来