Từ: 宮省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮省:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宮 • 省

cung tỉnh
Quan thự (chỗ quan lại làm việc) trong cung cấm.
◎Như:
môn hạ tỉnh
門下省,
trung thư tỉnh
中書省.Cung cấm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung宮:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh省:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh省:tập tễnh
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh省:xoàng xĩnh
xển省:kéo xển
xỉnh省:xó xỉnh
宮省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮省 Tìm thêm nội dung cho: 宮省