Cao su chống va đập cửa
cung tỉnh
Quan thự (chỗ quan lại làm việc) trong cung cấm.
◎Như:
môn hạ tỉnh
門下省,
trung thư tỉnh
中書省.Cung cấm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 宮省 Tìm thêm nội dung cho: 宮省
