Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 到头来 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàotóulái] kết quả là; kết cục là; cuối cùng; rốt cuộc (thường dùng cho những mặt xấu)。副词,到末了儿;结果(多用于坏的方面)。
倒行逆施,到头来只能搬起石头砸自己的脚。
làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.
倒行逆施,到头来只能搬起石头砸自己的脚。
làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 到
| tráo | 到: | tráo trở; đánh tráo |
| đáo | 到: | đánh đáo; đáo để; vui đáo để |
| đáu | 到: | đau đáu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 到头来 Tìm thêm nội dung cho: 到头来
