Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tô liên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tô liên:
tô liên
Tên viết tắt của
Tô duy ai xã hội chủ nghĩa cộng hòa quốc liên bang
蘇維埃社會主義共和國聯邦 (The Union of Soviet Socialist Republics).
Nghĩa chữ nôm của chữ: tô
| tô | 囌: | lỗ tô (nói nhiều) |
| tô | 甦: | ông Tô Lịch |
| tô | : | tô son, tô tượng |
| tô | 𥗹: | cái tô; tô nước |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |
| tô | 稣: | tô vẽ |
| tô | 穌: | tô vẽ |
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liên
| liên | 怜: | liên (thương xót) |
| liên | 涟: | liên (gợn sóng) |
| liên | 漣: | liên (gợn sóng) |
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聫: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 聯: | liên bang; liên hiệp quốc |
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 蓮: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |
| liên | 𧐖: | liên (con lươn) |
| liên | 裢: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 褳: | đáp liên (tay nải) |
| liên | 连: | liên miên |
| liên | 連: | liên miên |
| liên | 链: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鏈: | liên (xích): thiết liên |
| liên | 鲢: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
| liên | 鰱: | liên (loại cá chép vảy bạc) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tô:

Tìm hình ảnh cho: tô liên Tìm thêm nội dung cho: tô liên
