Cao su chống va đập cửa
Từ: 爱斯基摩人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱斯基摩人:
Nghĩa của 爱斯基摩人 trong tiếng Trung hiện đại:
[àisījīmórén] người Ét-xki-mô。居住在北美洲北冰洋沿岸的人,一小部分住在苏联东北部楚克奇半岛一带,主要从事捕鱼和猎取海兽。(爱斯基摩,英Eskimo)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 爱斯基摩人 Tìm thêm nội dung cho: 爱斯基摩人
