Từ: 剥削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剥削 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōxuē]
bóc lột; lợi dụng。运用生产资料如土地、工厂等的独占或政治上的特权,来掠夺劳动人的劳动果实,口语和书面语都用。
剥削是一种可耻的行为。
bóc lột là một hành vi đáng xấu hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác:bác đoạt (tước đoạt)
bóc:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
剥削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剥削 Tìm thêm nội dung cho: 剥削