Chữ 惠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惠, chiết tự chữ HUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠:

惠 huệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惠

惠

Chiết tự chữ 惠

Chiết tự chữ huệ bao gồm chữ 叀 心 hoặc 一 由 厶 心 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惠 cấu thành từ 2 chữ: 叀, 心
  • 叀
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 2. 惠 cấu thành từ 4 chữ: 一, 由, 厶, 心
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 厶 khư, mỗ
  • 心 tim, tâm, tấm
  • huệ [huệ]

    U+60E0, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai6
    1. [恩惠] ân huệ;

    惠 huệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 惠

    (Danh) Lòng thương, lòng nhân ái.
    ◇Luận Ngữ 論
    語: Hữu quân tử chi đạo tứ yên: kì hành kỉ dã cung, kì sự thượng dã kính, kì dưỡng dân dã huệ, kì sử dân dã nghĩa 有君子之道四焉: 其行己也恭, 其事上也敬, 其養民也惠, 其使民也義 (Công Dã Tràng 公冶長) (Ổng Tử Sản) có bốn điều hợp với đạo người quân tử: giữ mình thì khiêm cung, thờ vua thì kính cẩn, nuôi dân thì có lòng nhân ái, sai dân thì hợp tình hợp lí.

    (Danh)
    Ơn.
    ◎Như: huệ trạch 惠澤 ân trạch.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Như thử kiến huệ, hà dĩ báo đức? 如此見惠, 何以報德 (Đệ bát hồi) Ơn ấy ta lấy gì báo lại?

    (Danh)
    Cái giáo ba cạnh.

    (Danh)
    Họ Huệ.

    (Tính)
    Sáng trí, thông minh.
    § Thông huệ 慧.
    ◎Như: tuyệt huệ 絕惠 rất thông minh.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Du niên sinh nhất tử, cực huệ mĩ 逾年生一子, 極惠美 (Phiên Phiên 翩翩) Qua năm sinh được một con trai, rất thông minh xinh xắn.

    (Tính)
    Hòa thuận, nhu thuận.
    ◇Thi Kinh 詩經: Chung ôn thả huệ, Thục thận kì thân 終溫且惠, 淑慎其身 (Bội phong 邶風, Yến yến 燕燕) Rốt cùng, ôn hòa kính thuận, Hiền và cẩn thận lấy thân.

    (Động)
    Ban ơn, ban thưởng.
    ◎Như: huệ tặng 惠贈 kính tặng.

    (Động)
    Thương yêu, sủng ái.
    ◇Trương Triều 張潮: Thiếp bổn phú gia nữ, Dữ quân vi ngẫu thất, Huệ hảo nhất hà thâm, Trung môn bất tằng xuất 妾本富家女, 與君為偶匹, 惠好一何深, 中門不曾出 (Giang phong hành 江風行) Thiếp vốn là con gái nhà giàu, Cùng chàng nên chồng vợ, Thương yêu thắm thiết biết chừng nào, Chưa từng ra khỏi cửa.

    (Phó)
    Cách nói tôn xưng, chỉ việc làm của người khác là một ân huệ.
    ◎Như: huệ cố 惠顧 đoái đến, huệ lâm 惠臨 đến dự.
    huệ, như "ơn huệ" (vhn)

    Nghĩa của 惠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUỆ
    1. ân huệ; ơn huệ。给予的或受到的好处;恩惠。
    小恩小惠
    chút ít ân huệ
    施惠于人
    ban ân huệ cho người
    受惠无穷。
    chịu ơn vô cùng
    2. tạo thuận lợi; tạo thuận lợi cho người khác。给人好处。
    平等互惠
    bình đẳng cùng có lợi
    3. hân hạnh (lời nói kính trọng khi nhận được ân huệ của người khác.)。敬辞,用于对方对待自己的行动。
    惠临
    hân hạnh được đến thăm.
    惠顾
    hân hạnh được chiếu cố
    惠存
    xin nhận cho
    4. họ Huệ。姓。
    Từ ghép:
    惠存 ; 惠风 ; 惠顾 ; 惠及 ; 惠临 ; 惠灵顿 ; 惠允 ; 惠赠

    Chữ gần giống với 惠:

    㥁, 㥈, 㥋, 㥎, 㥐, 㥑, 㥕, 㥖, 悲, 悳, 悶, 惄, 惌, 惎, 惑, 惖, 惠, 惡, 惢, 惣, 惥, 惩, 惪, 惫,

    Chữ gần giống 惠

    具, 愛, 其, 緃, 肃, 亦, 奂, 奐, 專, 踨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠 Tự hình chữ 惠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

    huệ惠:ơn huệ

    Gới ý 25 câu đối có chữ 惠:

    春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    惠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惠 Tìm thêm nội dung cho: 惠