Từ: 力持 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力持:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力持 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìchí] cố giữ vững; cố bảo vệ。努力坚持。
力持异仪。
cố giữ ý kiến riêng.
力持正议。
cố bảo vệ chính nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới
力持 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力持 Tìm thêm nội dung cho: 力持