Từ: 办案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 办案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 办案 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànàn] xử án; thụ lý án。办理案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 办

biện:biện pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
办案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 办案 Tìm thêm nội dung cho: 办案