Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 功臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công thần
Bề tôi có công lao.Danh hiệu ban cho bề tôi có công (đời Đường, Tống và Minh).Chỉ người có công góp phần làm xong việc gì hoặc giúp đỡ người nào đó.

Nghĩa của 功臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchén] công thần; người có công (người có nhiều công lao)。有功劳的臣子,泛指对某项事业有显著功劳的人。
航天事业的功臣。
người có công trong ngành hàng không vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
功臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功臣 Tìm thêm nội dung cho: 功臣