Từ: 加給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加給:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 加 • 給

gia cấp
Tiền cấp thêm (ngoài lương bổng chính).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ加:chỏng chơ, chơ vơ
gia加:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp給:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp給: 
cướp給:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp給:cung cấp
cắp給:cắp sách; ăn cắp
góp給:dưa góp; gom góp; góp nhặt
加給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加給 Tìm thêm nội dung cho: 加給