Cao su chống va đập cửa

Từ: 罐头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罐头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罐头 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàn·tou] 1. vò; lọ; vại; hũ; chum。罐子。
2. đồ hộp。罐头食品的简称,是加工后装在密封的铁皮罐子或玻璃瓶里的食品,可以存放较长的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
罐头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罐头 Tìm thêm nội dung cho: 罐头