Từ: tu bổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tu bổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tubổ

tu bổ
Sửa sang, bổ sung. ☆Tương tự:
bổ chuế
綴,
tu lí
理.

Nghĩa tu bổ trong tiếng Việt:

["- Sửa sang chỗ hư hỏng: Tu bổ nhà cửa."]

Dịch tu bổ sang tiếng Trung hiện đại:

《添上材料, 修理破损的东西; 修补。》
补缀 《修补(多指衣服)。》
缮; 修补 《修理破损的东西使完整。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tu

tu:tu dưỡng
tu:tu (bó thịt khô); tu hành; tu bổ
tu:tu (tiếng chim kêu)
tu𰈣:tu ừng ực
tu:tu (thẹn)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (chờ đợi; râu ria)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (đồ ăn ngon)
tu:tu (búi tó củ hành)
tu:tu (râu ria; râu ngô)
tu󰛒:chim tu hú
tu𪅭:chim tu hú
tu𪆦:chim tu hú

Nghĩa chữ nôm của chữ: bổ

bổ:bổ đi tìm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
bổ𧻷:bổ đi tìm

Gới ý 15 câu đối có chữ tu:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

tu bổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tu bổ Tìm thêm nội dung cho: tu bổ