Cao su chống va đập cửa

Từ: 勤快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勤快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勤快 trong tiếng Trung hiện đại:

[qín·kuai] chịu khó; cần mẫn。手脚勤,爱劳动。
他们很勤快,天一亮,就下地干活。
họ rất chịu khó, trời vừa sáng là đã ra đồng làm ruộng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
勤快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勤快 Tìm thêm nội dung cho: 勤快