Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 勤快 trong tiếng Trung hiện đại:
[qín·kuai] chịu khó; cần mẫn。手脚勤,爱劳动。
他们很勤快,天一亮,就下地干活。
họ rất chịu khó, trời vừa sáng là đã ra đồng làm ruộng rồi.
他们很勤快,天一亮,就下地干活。
họ rất chịu khó, trời vừa sáng là đã ra đồng làm ruộng rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤
| cùn | 勤: | dao cùn, chổi cùn |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 勤快 Tìm thêm nội dung cho: 勤快
