Từ: 包粟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包粟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包粟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāosù] ngô; bắp; ngũ cốc。包米。亦称"苞粟"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟

thóc:thóc gạo
túc:túc (hạt kê)
包粟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包粟 Tìm thêm nội dung cho: 包粟