Từ: 化装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化装 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàzhuāng] 1. hoá trang (thành nhân vật mà mình sắm vai.)。演员为了适合所扮演的角色的形象而修饰容貌。
2. giả dạng; đóng giả; cải trang; hoá trang。改变装束、容貌;假扮。
化装舞会。
dạ vũ hoá trang.
他化装成乞丐模样。
nó cải trang thành ăn mày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
化装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化装 Tìm thêm nội dung cho: 化装