Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抝, chiết tự chữ NỮU, ẢO, ẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抝:
抝
Pinyin: ao3, niu4;
Việt bính: aau2 aau3;
抝 ảo
Nghĩa Trung Việt của từ 抝
Tục dùng như chữ ảo 拗.ảo, như "ảo đoạn (bẻ gẫy)" (gdhn)
ẩu, như "ẩu tả (đánh lộn)" (gdhn)
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)
Chữ gần giống với 抝:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抝
拗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抝
| nữu | 抝: | nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy) |
| ảo | 抝: | ảo đoạn (bẻ gẫy) |
| ẩu | 抝: | ẩu tả (đánh lộn) |

Tìm hình ảnh cho: 抝 Tìm thêm nội dung cho: 抝
