Từ: 行驶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行驶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行驶 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngshǐ] chạy (xe, thuyền...)。(车、船)行走。
列车向南行驶
đoàn tàu này chạy về phương nam
长江下游可以行驶万吨轮船。
hạ lưu Trường Giang có thể chạy tàu vạn tấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驶

sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
行驶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行驶 Tìm thêm nội dung cho: 行驶