Chữ 倭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倭, chiết tự chữ NUỴ, NỤY, OA, OẢI, UY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倭:

倭 uy, oa, nụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倭

Chiết tự chữ nuỵ, nụy, oa, oải, uy bao gồm chữ 人 委 hoặc 亻 委 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 委
  • nhân, nhơn
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 倭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 委
  • nhân
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • uy, oa, nụy [uy, oa, nụy]

    U+502D, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1, wo1, wo3;
    Việt bính: wai1 wo1;

    uy, oa, nụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 倭

    (Tính) Uy trì xa thăm thẳm.

    (Danh)
    Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là uy đọa .Một âm là oa.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là Oa .
    ◎Như: Oa nhân người Nhật.
    § Tục quen đọc là nụy.

    oải, như "uể oải" (vhn)
    nuỵ, như "nuỵ (người nhật lùn)" (btcn)
    oa, như "oa oa" (btcn)
    uy, như "uy trì (xa thăm thẳm)" (btcn)

    Nghĩa của 倭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA, UY
    người Oa (người Nhật Bản, theo cách gọi của người Trung Quốc, thời xưa)。中国古代称日本。
    Từ ghép:
    倭瓜 ; 倭寇

    Chữ gần giống với 倭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭 Tự hình chữ 倭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倭

    nuỵ:nuỵ (người nhật lùn)
    oa:oa oa
    oải:uể oải
    uy:uy trì (xa thăm thẳm)
    倭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倭 Tìm thêm nội dung cho: 倭