Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓜, chiết tự chữ DƯA, QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜:

瓜 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓜

Chiết tự chữ dưa, qua bao gồm chữ 爪 一 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓜 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 一, 丶
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • qua [qua]

    U+74DC, tổng 5 nét, bộ Qua 瓜
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua1;
    Việt bính: gwaa1
    1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [冬瓜] đông qua 3. [北瓜] bắc qua 4. [及瓜] cập qua 5. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua;

    qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓜

    (Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả.
    ◎Như: đông qua
    bí đao, khổ qua mướp đắng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá nhật ngọ gian, Tiết Di Ma mẫu nữ lưỡng cá dữ Lâm Đại Ngọc đẳng chánh tại Vương phu nhân phòng lí đại gia cật tây qua , 西 (Đệ tam thập lục hồi) Buổi trưa hôm ấy, Tiết Di Ma mẹ và con gái (Bảo Thoa) hai người cùng Lâm Đại Ngọc, mọi người đương ngồi cả ở buồng Vương phu nhân ăn dưa hấu.Phá qua : (1) con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua , vì chữ qua giống hình hai chữ bát , tức mười sáu. (2) con gái giao hợp lần đầu.
    ◇Cảnh thế thông ngôn : Na Đỗ Thập Nương tự thập tam tuế phá qua, kim nhất thập cửu tuế, thất niên chi nội, bất tri lịch quá liễu đa thiểu công tử vương tôn , , , (Đỗ Thập Nương nộ trầm bách bảo tương ) Cô Đỗ Thập Nương ấy từ mười ba tuổi đã "phá qua", nay mười chín tuổi, trong vòng bảy năm, không biết trải qua bao nhiêu vương tôn công tử.Qua lí : nói sự hiềm nghi, xỏ giày ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan , .Qua cát : kẻ thân thích.
    § Hai họ không có liên thuộc gì với nhau, do các ngành dây dưa với nhau mới trở thành thân thích gọi là qua cát.Qua kì : đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia.

    qua, như "trái khổ qua" (vhn)
    dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)

    Nghĩa của 瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guā]Bộ: 瓜 - Qua
    Số nét: 5
    Hán Việt: QUA
    1. dưa; dưa chuột。葫芦科植物,茎蔓生,叶子像手掌,花多是黄色,果实可以吃。种类很多,如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。
    2. quả dưa。这种植物的果实。
    Từ ghép:
    瓜代 ; 瓜分 ; 瓜葛 ; 瓜农 ; 瓜皮帽 ; 瓜片 ; 瓜期 ; 瓜熟蒂落 ; 瓜田李下 ; 瓜子 ; 瓜子脸

    Chữ gần giống với 瓜:

    ,

    Chữ gần giống 瓜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓜 Tự hình chữ 瓜 Tự hình chữ 瓜 Tự hình chữ 瓜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

    dưa:dưa hấu; rau dưa
    qua:trái khổ qua

    Gới ý 15 câu đối có chữ 瓜:

    Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

    Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

    瓜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓜 Tìm thêm nội dung cho: 瓜