Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓜, chiết tự chữ DƯA, QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜:
瓜
Pinyin: gua1;
Việt bính: gwaa1
1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [冬瓜] đông qua 3. [北瓜] bắc qua 4. [及瓜] cập qua 5. [種瓜得瓜種豆得豆] chủng qua đắc qua;
瓜 qua
Nghĩa Trung Việt của từ 瓜
(Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả.◎Như: đông qua 冬瓜 bí đao, khổ qua 苦瓜 mướp đắng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giá nhật ngọ gian, Tiết Di Ma mẫu nữ lưỡng cá dữ Lâm Đại Ngọc đẳng chánh tại Vương phu nhân phòng lí đại gia cật tây qua 這日午間, 薛姨媽母女兩個與林黛玉等正在王夫人房裏大家吃西瓜 (Đệ tam thập lục hồi) Buổi trưa hôm ấy, Tiết Di Ma mẹ và con gái (Bảo Thoa) hai người cùng Lâm Đại Ngọc, mọi người đương ngồi cả ở buồng Vương phu nhân ăn dưa hấu.Phá qua 破瓜: (1) con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua 破瓜, vì chữ qua 瓜 giống hình hai chữ bát 八, tức mười sáu. (2) con gái giao hợp lần đầu.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Na Đỗ Thập Nương tự thập tam tuế phá qua, kim nhất thập cửu tuế, thất niên chi nội, bất tri lịch quá liễu đa thiểu công tử vương tôn 那杜十娘自十三歲破瓜, 今一十九歲, 七年之內, 不知歷過了多少公子王孫 (Đỗ Thập Nương nộ trầm bách bảo tương 杜十娘怒沉百寶箱) Cô Đỗ Thập Nương ấy từ mười ba tuổi đã "phá qua", nay mười chín tuổi, trong vòng bảy năm, không biết trải qua bao nhiêu vương tôn công tử.Qua lí 瓜李: nói sự hiềm nghi, xỏ giày ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履, 李下不整冠.Qua cát 瓜葛: kẻ thân thích.
§ Hai họ không có liên thuộc gì với nhau, do các ngành dây dưa với nhau mới trở thành thân thích gọi là qua cát.Qua kì 瓜期: đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia.
qua, như "trái khổ qua" (vhn)
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (btcn)
Nghĩa của 瓜 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: QUA
1. dưa; dưa chuột。葫芦科植物,茎蔓生,叶子像手掌,花多是黄色,果实可以吃。种类很多,如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。
2. quả dưa。这种植物的果实。
Từ ghép:
瓜代 ; 瓜分 ; 瓜葛 ; 瓜农 ; 瓜皮帽 ; 瓜片 ; 瓜期 ; 瓜熟蒂落 ; 瓜田李下 ; 瓜子 ; 瓜子脸
Số nét: 5
Hán Việt: QUA
1. dưa; dưa chuột。葫芦科植物,茎蔓生,叶子像手掌,花多是黄色,果实可以吃。种类很多,如西瓜、南瓜、冬瓜、黄瓜等。
2. quả dưa。这种植物的果实。
Từ ghép:
瓜代 ; 瓜分 ; 瓜葛 ; 瓜农 ; 瓜皮帽 ; 瓜片 ; 瓜期 ; 瓜熟蒂落 ; 瓜田李下 ; 瓜子 ; 瓜子脸
Chữ gần giống với 瓜:
瓜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Gới ý 15 câu đối có chữ 瓜:

Tìm hình ảnh cho: 瓜 Tìm thêm nội dung cho: 瓜
