Cao su chống va đập cửa

Từ: 北瓜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北瓜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bắc qua
Tên gọi khác của
nam qua
瓜 một loại dưa. Tục còn gọi là
uy qua
瓜,
phiên qua
瓜.Thứ dưa hấu nhỏ phương bắc, vỏ trắng, rất ngon.

Nghĩa của 北瓜 trong tiếng Trung hiện đại:

[běi·gua]
bí đỏ; bí ngô; bí rợ。南瓜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua
北瓜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北瓜 Tìm thêm nội dung cho: 北瓜