Từ: 医德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 医德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 医德 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdé] y đức。医务人员应该具备的品德。
医德高尚
y đức cao thượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
医德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 医德 Tìm thêm nội dung cho: 医德