Từ: 作美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 作 • 美

Nghĩa của 作美 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòměi] tốt (thường chỉ thời tiết, dùng trong câu phủ định)。(天气等)成全人的好事(多用于否定)。
我们去郊游的那天,天公不作美,下了一阵雨,玩得不痛快。
hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
作美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作美 Tìm thêm nội dung cho: 作美