Cao su chống va đập cửa

Từ: 罗汉豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗汉豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗汉豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóhàndòu] đậu tằm。蚕豆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
罗汉豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗汉豆 Tìm thêm nội dung cho: 罗汉豆