Từ: hạnh ngộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạnh ngộ:
Nghĩa hạnh ngộ trong tiếng Việt:
["- đgt. Gặp nhau một cách may mắn."]Dịch hạnh ngộ sang tiếng Trung hiện đại:
幸遇。Nghĩa chữ nôm của chữ: hạnh
| hạnh | 倖: | xem hãnh |
| hạnh | 幸: | hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc |
| hạnh | 擤: | |
| hạnh | 杏: | hạnh nhân |
| hạnh | 荇: | hạnh (thực vật mọc dưới nước cho rễ ăn được) |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngộ
| ngộ | 寤: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 悟: | giác ngộ, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 悞: | tỉnh ngộ |
| ngộ | 晤: | ngộ đàm, ngộ diện (gặp để phỏng vấn) |
| ngộ | 焐: | ngộ (ủ cho ấm): ngộ nhất ngộ thủ (ủ tay) |
| ngộ | 牾: | ngộ dại |
| ngộ | 痦: | ngộ dại |
| ngộ | 誤: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 误: | ngộ nhận, ngộ nghĩnh |
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Gới ý 17 câu đối có chữ hạnh:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: hạnh ngộ Tìm thêm nội dung cho: hạnh ngộ
