Từ: 十字路口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字路口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 十 • 字 • 路 • 口

Nghĩa của 十字路口 trong tiếng Trung hiện đại:

[shízìlùkǒu] ngã tư đường; ngã tư。(十字路口儿)两条路纵横交叉的地方。比喻在重大问题上需要对去向作出选择的境地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập十:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ字:chữ viết, chữ nghĩa
tợ字:tợ (tựa như)
tự字:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
十字路口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十字路口 Tìm thêm nội dung cho: 十字路口