Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 迕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迕, chiết tự chữ NGỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迕:
迕
Pinyin: wu4, wu3;
Việt bính: ng6;
迕 ngỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 迕
(Động) Làm trái, chống đối.◇Hán Thư 漢書: Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ 宮人畏之, 莫敢復迕 (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện 廣川惠王劉越傳) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.
(Động) Gặp.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ 王甫時出, 與蕃相迕 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.
(Động) Xúc phạm, mạo phạm.
(Động) Qua lại lộn xộn.
◎Như: thác ngỗ 錯迕.
ngỗ, như "ngỗ nghịch" (gdhn)
Nghĩa của 迕 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔ]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: NGỖ
1. gặp。遇见。
相迕。
gặp nhau; gặp gỡ.
2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
违迕。
trái ý; trái lệnh
Số nét: 11
Hán Việt: NGỖ
1. gặp。遇见。
相迕。
gặp nhau; gặp gỡ.
2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
违迕。
trái ý; trái lệnh
Dị thể chữ 迕
忤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迕
| ngỗ | 迕: | ngỗ nghịch |

Tìm hình ảnh cho: 迕 Tìm thêm nội dung cho: 迕
