Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 迕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迕, chiết tự chữ NGỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迕:

迕 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迕

Chiết tự chữ ngỗ bao gồm chữ 辵 午 hoặc 辶 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迕 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 午
  • sước, xích, xước
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 迕 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 午
  • sước, xích, xước
  • ngõ, ngọ, ngỏ
  • ngỗ [ngỗ]

    U+8FD5, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, wu3;
    Việt bính: ng6;

    ngỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 迕

    (Động) Làm trái, chống đối.
    ◇Hán Thư
    : Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ , (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện ) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.

    (Động)
    Gặp.
    ◇Hậu Hán Thư : Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ , (Trần Phiền truyện ) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.

    (Động)
    Xúc phạm, mạo phạm.

    (Động)
    Qua lại lộn xộn.
    ◎Như: thác ngỗ .
    ngỗ, như "ngỗ nghịch" (gdhn)

    Nghĩa của 迕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỖ
    1. gặp。遇见。
    相迕。
    gặp nhau; gặp gỡ.
    2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
    违迕。
    trái ý; trái lệnh

    Chữ gần giống với 迕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 迕

    ,

    Chữ gần giống 迕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迕

    ngỗ:ngỗ nghịch
    迕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迕 Tìm thêm nội dung cho: 迕