Chữ 迕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迕, chiết tự chữ NGỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迕:

迕 ngỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 迕

迕

Chiết tự chữ 迕

Chiết tự chữ ngỗ bao gồm chữ 辵 午 hoặc 辶 午 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迕 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 午
  • 辵 sước, xích, xước
  • 午 ngõ, ngọ, ngỏ
  • 2. 迕 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 午
  • 辶 sước, xích, xước
  • 午 ngõ, ngọ, ngỏ
  • ngỗ [ngỗ]

    U+8FD5, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu4, wu3;
    Việt bính: ng6;

    迕 ngỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 迕

    (Động) Làm trái, chống đối.
    ◇Hán Thư 漢
    書: Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ 宮人畏之, 莫敢復迕 (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện 廣川惠王劉越傳) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.

    (Động)
    Gặp.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ 王甫時出, 與蕃相迕 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.

    (Động)
    Xúc phạm, mạo phạm.

    (Động)
    Qua lại lộn xộn.
    ◎Như: thác ngỗ 錯迕.
    ngỗ, như "ngỗ nghịch" (gdhn)

    Nghĩa của 迕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǔ]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGỖ
    1. gặp。遇见。
    相迕。
    gặp nhau; gặp gỡ.
    2. trái lời; trái ý。违背;不顺从。
    违迕。
    trái ý; trái lệnh

    Chữ gần giống với 迕:

    迊, 迋, 迍, 迎, 运, 近, 迒, 迓, 返, 迕, 还, 这, 迚, 进, 远, 违, 连, 迟, 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

    Dị thể chữ 迕

    忤,

    Chữ gần giống 迕

    道, 逇, 逖, 逕, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕 Tự hình chữ 迕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迕

    ngỗ迕:ngỗ nghịch
    迕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迕 Tìm thêm nội dung cho: 迕