Từ: điểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ điểm:

点 điểm蒧 điểm踮 điểm點 điểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: điểm

điểm [điểm]

U+70B9, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 點;
Pinyin: dian3, wei2;
Việt bính: dim2;

điểm

Nghĩa Trung Việt của từ 点

Tục dùng như chữ điểm .Giản thể của chữ .

điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
bếp, như "bếp lửa" (btcn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (gdhn)

Nghĩa của 点 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (點)
[diǎn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỂM
1. giọt; hạt。(点儿)液体的小滴。
雨点儿。
giọt mưa; hạt mưa
2. chấm; vết; vệt。(点儿)小的痕迹。
墨点儿。
vết mực
斑点
lấm chấm; vết; lốm đốm
3. nét chấm (trong chữ Hán)。(点儿)汉字的笔画,形状是"、"。
4. điểm (hình học)。几何学上指没有大小(即没有长、宽、高)而只有位置,不可分割的图形。如两直线的相交处、线段的两端都是点。
5. phẩy (trong số lẻ)。(点儿)小数点,如432.5读作四三二点儿五或四百三十二点儿五。
6. ít; tí; chút; vặt; nhỏ (số lượng nhỏ)。(点儿)量词,表示少量。
一点儿小事。
một việc nhỏ; một việc vặt
吃点儿东西再走。
ăn một chút gì rồi hãy đi.

7. điều; điểm。。用于事项。
两点意见。
hai ý kiến
他的错误主要有三点。
sai lầm của anh ấy chủ yếu có ba điểm.
8. điểm (không gian hoặc cấp độ)。一定的地点或程度的标志。
起点
khởi điểm; điểm bắt đầu
终点
điểm cuối; đích.
冰点
điểm đóng băng
沸点
điểm sôi
据点
cứ điểm
先突破一点
trước tiên hãy đột phá một điểm
9. điểm (phương diện hay bộ phận của sự vật)。事物的方面或部分。
优点
ưu điểm
重点
trọng điểm
特点
đặc điểm
10. điểm。用笔加上点子。
点一个点儿。
điểm một dấu chấm
评点
điểm bình
画龙点睛
vẽ rồng thêm mắt.
11. đạp; chạm; đẩy; đáp; chấm。触到物体立刻离开。
蜻蜓点水
chuồn chuồn đáp nước; chuồn chuồn chấm nước
他用篙一点就把船撑开了。
anh ấy dùng sào đẩy một cái là đẩy được thuyền ra.
12. nhón chân。同"踮"。
13. gật; vẫy。(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。
他点了点头。
anh ấy khe khẽ gật đầu.
14. nhỏ; tra (thuốc)。使液体一滴滴地向下落。
点眼药
nhỏ thuốc đau mắt
15. trồng; tra; gieo; trỉa hạt。点播1.。
点花生
gieo đậu phộng
点豆子
trỉa đậu
16. điểm; kiểm。一个个地查对。
点名
điểm danh
点数
điểm số
清点货品
kiểm hàng hoá
17. chỉ định; chọn; chấm。在许多人或事物中指定。
点菜
chọn món ăn; chọn thức ăn
点播节目
tiết mục phát theo yêu cầu
18. gợi ý; nhắc。指点;启发。
他是聪明人,一点就明白了。
anh ấy là người thông minh, hễ gợi ý là hiểu ngay.
19. thắp; điểm; đốt; châm。引着火。
点灯
thắp đèn; đốt đèn
点火
đốt lửa
老李是火暴性子,一点就着。
ông Lý tính nóng như lửa, hễ châm là bùng lên ngay.
20. điểm; điểm xuyết; tô điểm; trang điểm。点缀。
装点
trang điểm
点染
gọt giũa
点景儿(点缀景物,应景儿)
tô điểm cảnh vật; dựng cảnh.
21. cái kẻng; đánh kẻng (để báo giờ)。铁制的响器,挂起来敲,用来报告时间或召集群众。
22. điểm (một phần năm của canh)。旧时夜间计时用更点,一更分五点。
五更三点
điểm ba canh năm
23. giờ。时间单位,一昼夜的二十四分之一。
24. giờ (quy định)。规定的钟点。
误点
trễ giờ
到点了
đến giờ rồi
25. điểm tâm; ăn sáng。点心。
茶点
trà và bánh điểm tâm
早点
điểm tâm sáng
糕点
điểm tâm bằng bánh ngọt
26. cỡ chữ in; đơn vị tính cỡ chữ in (khoảng 0.35mm)。印刷上计算活字及字模的大小的单位,约等于0.35毫米。
Từ ghép:
点兵 ; 点播 ; 点拨 ; 点补 ; 点菜 ; 点穿 ; 点窜 ; 点滴 ; 点点 ; 点厾 ; 点发 ; 点化 ; 点鬼火 ; 点号 ; 点化 ; 点画 ; 点火 ; 点饥 ; 点检 ; 点将 ; 点交 ; 点金成铁 ; 点金石 ; 点睛 ; 点卯 ; 点名 ; 点名册 ; 点明 ; 点评 ; 点破 ; 点燃 ; 点染 ; 点射 ; 点视厅 ; 点石成金 ; 点收 ; 点数 ; 点水 ; 点题 ; 点铁成金 ; 点头 ; 点头哈腰 ; 点头之交 ; 点戏 ; 点心 ; 点心 ; 点行 ; 点穴 ; 点验 ; 点阅 ;
点着 ; 点阵 ; 点钟 ; 点种 ; 点种 ; 点缀 ; 点缀品 ; 点子 ; 点字

Chữ gần giống với 点:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 点

, ,

Chữ gần giống 点

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点 Tự hình chữ 点

điểm [điểm]

U+84A7, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, dian3;
Việt bính: dim2;

điểm

Nghĩa Trung Việt của từ 蒧

(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
◎Như: Tăng Điểm
tự Tích , học trò của Khổng Tử . Cũng viết Tăng Điểm .

Chữ gần giống với 蒧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蒧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蒧 Tự hình chữ 蒧 Tự hình chữ 蒧 Tự hình chữ 蒧

điểm [điểm]

U+8E2E, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian3;
Việt bính: dim3;

điểm

Nghĩa Trung Việt của từ 踮

(Động) Đứng nhón gót.

điểm, như "điểm (kiễng chân)" (gdhn)
xổm, như "ngồi xổm" (gdhn)

Nghĩa của 踮 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: ĐIẾM
nhón chân; kiễng chân。抬起脚后跟用脚尖站着。
他人矮,得踮着脚才能看见。
anh ấy người thấp, nhón chân lên mới nhìn thấy.
Từ ghép:
踮脚

Chữ gần giống với 踮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮 Tự hình chữ 踮

điểm [điểm]

U+9EDE, tổng 17 nét, bộ Hắc 黑
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian3, zhan1, duo4;
Việt bính: dim2
1. [地點] địa điểm 2. [點卯] điểm mão 3. [優點] ưu điểm 4. [冰點] băng điểm 5. [極點] cực điểm 6. [質點] chất điểm 7. [指點] chỉ điểm 8. [終點] chung điểm 9. [鐘點] chung điểm 10. [交點] giao điểm 11. [觀點] quan điểm;

điểm

Nghĩa Trung Việt của từ 點

(Danh) Ngấn, vết nhỏ.
◎Như: mặc điểm
vết mực, ô điểm vết bẩn.

(Danh)
Hạt, giọt.
◎Như: châu điểm hạt trai, tiểu vũ điểm giọt mưa phùn.

(Danh)
Nét chấm (trong chữ Hán).
◎Như: tam điểm thủy ba nét chấm của bộ thủy.

(Danh)
Dấu chấm câu.
◎Như: đậu điểm dấu chấm hết câu.

(Danh)
Nói tắt của điểm tâm thực phẩm (món ăn lót dạ).
◎Như: cao điểm bánh điểm tâm, tảo điểm bánh ăn lót dạ buổi sáng.

(Danh)
Giờ (thời gian).
◎Như: thập điểm mười giờ.

(Danh)
Lúc, thời gian quy định.
◎Như: đáo điểm liễu đến giờ rồi.

(Danh)
Bộ phận, phương diện, phần, nét.
◎Như: ưu điểm phần ưu tú, khuyết điểm chỗ thiếu sót, nhược điểm điều yếu kém.

(Danh)
Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định.
◎Như: khởi điểm chỗ bắt đầu, phí điểm điểm sôi.

(Danh)
Lượng từ: điều, việc, hạng mục.
◎Như: giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh , chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.

(Danh)
Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng.
◎Như: lưỡng tuyến đích giao điểm điểm gặp nhau của hai đường chéo.

(Danh)
Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân).
◎Như: 33.5 đọc là tam thập tam điểm ngũ .

(Động)
Châm, đốt, thắp, nhóm.
◎Như: điểm hỏa nhóm lửa, điểm đăng thắp đèn.

(Động)
Gật (đầu).
◇Hồng Lâu Mộng : Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị : (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.

(Động)
Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức).
◎Như: tinh đình điểm thủy chuồn chuồn chấm nước.

(Động)
Chỉ định, chọn.
◎Như: điểm thái chọn thức ăn, gọi món ăn.

(Động)
Kiểm, xét, đếm, gọi.
◎Như: bả tiền điểm nhất điểm kiểm tiền, đếm tiền, điểm danh gọi tên (để kiểm soát).

(Động)
Nhỏ, tra.
◎Như: điểm nhãn dược thủy nhỏ thuốc lỏng vào mắt.

(Động)
Chỉ thị, chỉ bảo, bảo.
◎Như: nhất điểm tựu minh bạch liễu bảo một tí là hiểu ngay.

(Động)
Trang sức.
◎Như: trang điểm .

điểm, như "điểm đầu, giao điểm; điểm tâm" (vhn)
chấm, như "chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng" (btcn)
chúm, như "chúm chím" (btcn)
đém, như "lém đém (lem nhem)" (btcn)
đếm, như "đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm" (btcn)
đóm, như "điếu đóm; đóm lửa" (btcn)
đêm, như "đêm hôm" (gdhn)

Chữ gần giống với 點:

, , , , , , 𪐾,

Dị thể chữ 點

,

Chữ gần giống 點

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點 Tự hình chữ 點

Dịch điểm sang tiếng Trung hiện đại:

百分点 《统计学上称百分之一为一个百分点。》so với cùng kỳ năm trước, tình hình lạm phát giảm được 3 điểm.
同前一年相比, 通货膨胀率减少3个百分点。 处 《地方。》
ưu điểm.
长处。
得分 《游戏或比赛时得到的分数。》
《几何学上指没有大小(即没有长、宽、高)而只有位置, 不可分割的图形。如两直线的相交处、线段的两端都是点。》
khởi điểm; điểm bắt đầu
起点。
điểm cuối; đích.
终点。
điểm đóng băng
冰点。
điểm sôi
沸点。
trước tiên hãy đột phá một điểm
先突破一点。
点子 《小的痕迹。》
《 (分儿)评定成绩等。》
thi đạt 100 điểm.
考试得了一百分。
trận đấu bóng này hai bên hơn kém nhau mấy điểm.
这场球赛双方只差几分。
分数 《评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。》
bình quân ba môn được 87 điểm.
三门功课的平均分数是87分。 配 《衬托; 陪衬
。》

hoa đỏ điểm lá xanh.
红花配绿叶。 标点。
《在物体上面打, 使发出声音。》
查点 《检查数目。》
分数 《评定成绩或胜负时所记的分儿的数字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm

điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
điểm:điểm (kiễng chân)
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Gới ý 15 câu đối có chữ điểm:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

điểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điểm Tìm thêm nội dung cho: điểm