Từ: 半官方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半官方:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 官 • 方

Nghĩa của 半官方 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànguānfāng] bán chính thức; nửa chính thức。有某些官方的引证来源、权威或重要性的;部分从专门的官员或权威机构那里得来的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan官:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức
半官方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半官方 Tìm thêm nội dung cho: 半官方