Từ: 半自动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半自动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半自动 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànzìdòng] bán tự động。部分不靠人工而由机器装置操作的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
半自动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半自动 Tìm thêm nội dung cho: 半自动