Từ: 半边天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半边天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半边天 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànbiāntiān] 1. một góc trời. 天空的一部分。
铁炉火映红了半边天
lửa lò luyện thép ánh đỏ cả một góc trời
2. nửa bầu trời (ví với giới phụ nữ thời đại mới)。比喻新社会妇女的巨大力量能顶半边天,泛指新社会的妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
半边天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半边天 Tìm thêm nội dung cho: 半边天