Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半边天 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànbiāntiān] 1. một góc trời. 天空的一部分。
铁炉火映红了半边天
lửa lò luyện thép ánh đỏ cả một góc trời
2. nửa bầu trời (ví với giới phụ nữ thời đại mới)。比喻新社会妇女的巨大力量能顶半边天,泛指新社会的妇女。
铁炉火映红了半边天
lửa lò luyện thép ánh đỏ cả một góc trời
2. nửa bầu trời (ví với giới phụ nữ thời đại mới)。比喻新社会妇女的巨大力量能顶半边天,泛指新社会的妇女。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 半边天 Tìm thêm nội dung cho: 半边天
