Từ: 单瘫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单瘫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单瘫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāntān] liệt một bên; liệt nửa người。一个上肢或一个下肢发生瘫痪。多由局部神经受外伤以及脑、脊髓等疾患引起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘫

than:than (bất động)
单瘫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单瘫 Tìm thêm nội dung cho: 单瘫