Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暮, chiết tự chữ MÒ, MỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暮:
暮
Pinyin: mu4;
Việt bính: mou6;
暮 mộ
Nghĩa Trung Việt của từ 暮
(Danh) Chiều, lúc mặt trời sắp lặn.◇Đỗ Phủ 杜甫: Mộ đầu Thạch Hào thôn, Hữu lại dạ tróc nhân 暮投石壕村, 有吏夜捉人 (Thạch Hào lại 石壕吏) Buổi chiều đến xóm Thạch Hào, Có kẻ lại tới bắt người lúc tối.
(Tính) Vào buổi chiều.
◎Như: mộ yên 暮煙 khói chiều, mộ sắc 暮色 trời chiều, hoàng hôn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
(Tính) Muộn, cuối.
◎Như: mộ niên 暮年 tuổi già, tuế mộ 歲暮 cuối năm.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mộ niên tâm thượng tráng 暮年心尚壯 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Tuổi già (nhưng) lòng còn mạnh mẽ.
(Tính) Suy đồi, tàn.
◎Như: mộ khí 暮氣 hơi tàn (nói lúc ý khí đã suy kém).
mộ, như "mộ tịch (chiều tối)" (vhn)
mò, như "tối mò" (btcn)
Nghĩa của 暮 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 15
Hán Việt: MỘ
1. hoàng hôn; chiều。傍晚。
暮色。
cảnh chiều hôm; chạng vạng.
朝三暮四。
sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
2. gần cuối; cuối (thời gian)。(时间)将尽;晚。
暮春。
cuối xuân.
暮年。
cuối năm.
天寒岁暮。
trời lạnh cuối năm.
Từ ghép:
暮霭 ; 暮春 ; 暮鼓晨钟 ; 暮年 ; 暮气 ; 暮色 ; 暮生儿
Số nét: 15
Hán Việt: MỘ
1. hoàng hôn; chiều。傍晚。
暮色。
cảnh chiều hôm; chạng vạng.
朝三暮四。
sáng ba chiều bốn; sáng nắng chiều mưa; thay đổi thất thường.
2. gần cuối; cuối (thời gian)。(时间)将尽;晚。
暮春。
cuối xuân.
暮年。
cuối năm.
天寒岁暮。
trời lạnh cuối năm.
Từ ghép:
暮霭 ; 暮春 ; 暮鼓晨钟 ; 暮年 ; 暮气 ; 暮色 ; 暮生儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暮
| mò | 暮: | tối mò |
| mộ | 暮: | mộ tịch (chiều tối) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 暮:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: 暮 Tìm thêm nội dung cho: 暮
