Từ: 来不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 来 • 不 • 得

Nghĩa của 来不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·bu·de] không thể có; không nên có; không thể cho phép; cấm。 不能有;不应有。
知识的问题是一个科学问题,来不得半点的虚伪和骄傲。
vấn đề nhận thức là một vấn đề khoa học, không thể có tí nào giả dối và kiêu ngạo。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
来不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来不得 Tìm thêm nội dung cho: 来不得