Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疲惫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲惫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疲惫 trong tiếng Trung hiện đại:

[píbèi] 1. mệt mỏi; mệt nhọc; mệt lử。非常疲乏。
疲惫不堪。
mệt không chịu nổi; mệt bã người.
2. làm cho mệt mỏi。使非常疲乏。
疲惫敌军。
làm cho quân địch mệt mỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惫

bị:bị mệt; bị ốm
疲惫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲惫 Tìm thêm nội dung cho: 疲惫