Từ: 世界主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世界主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 世 • 界 • 主 • 义
Nghĩa của 世界主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìjièzhǔyì] chủ nghĩa thế giới (là một trong những lí luận phản động của giai cấp tư sản hiện đại, mưu đồ thống trị thế giới, cho rằng "chủ quyền quốc gia là một khái niệm lỗi thời", họ chủ trương "xoá bỏ ngăn cách dân tộc", tổ chức "chính phủ thế giới". Chủ nghĩa thế giới là một công cụ của chủ nghĩa đế quốc để phá vỡ chủ quyền của các quốc gia và độc lập của các dân tộc)。现代资产阶 级妄图统治世界的一种反动理论,宣传国家主权已经成了"过时的概念",主张"消除民族界限",组织所谓"世界政府"。世界主义是帝国主义用来破坏各国主权和民族独立运动的工具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |