Từ: 印相纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印相纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印相纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnxiàngzhǐ] giấy in ảnh。印相片的感光纸,上面涂有卤化银乳剂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
印相纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印相纸 Tìm thêm nội dung cho: 印相纸