Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 历年 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìnián] bao năm qua; hàng năm; bao năm nay。过去的很多年;以往各年。
历年的积蓄。
tích luỹ bao nhiêu năm.
比照历年,今年的收成算中上。
so với những năm qua, thì thu hoạch năm nay coi như là được mùa.
历年的积蓄。
tích luỹ bao nhiêu năm.
比照历年,今年的收成算中上。
so với những năm qua, thì thu hoạch năm nay coi như là được mùa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 历年 Tìm thêm nội dung cho: 历年
