Từ: 历险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历险 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxiǎn] trải qua nguy hiểm; mạo hiểm; liều lĩnh。经历危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
历险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历险 Tìm thêm nội dung cho: 历险