Từ: 傳授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傳授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

truyền thụ
Đem tri thức, tài nghệ truyền dạy cho người khác.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lượng tuy bất tài, tằng ngộ dị nhân, truyền thụ kì môn độn giáp thiên thư, khả dĩ hô phong hoán vũ
才, 人, 書, 雨 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Gia Cát) Lượng này tuy rằng bất tài, nhưng có gặp được một dị nhân truyền cho quyển "Kì môn độn giáp thiên thư", có thể gọi được gió, bảo được mưa.

Nghĩa của 传授 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánshòu] truyền thụ; truyền dạy; truyền đạt; phổ biến; thụ giáo。把学问、技艺教给别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
傳授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傳授 Tìm thêm nội dung cho: 傳授