Từ: 家火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia hỏa
Lửa dùng trong đời sống hằng ngày trong nhà.
◇Tô Thức 軾:
Đông Pha tiên sanh vô nhất tiền, Thập niên gia hỏa thiêu phàm duyên
錢, 鈆 (Kí Ngô Đức Nhân kiêm giản Trần Quý Thường 常).Khí cụ, đồ dùng.
◇Tây du kí 西記:
Sư đồ môn đô khiết bãi liễu vãn trai, chúng tăng thu thập liễu gia hỏa
齋, (Đệ tam thập lục hồi).Chi tiêu phí dụng trong nhà.
◇Dụ thế minh ngôn 言:
Giá Dương Khổng Mục nhân tảo vãn bất tiện, hựu lưỡng biên gia hỏa, hốt nhất nhật hồi gia, dữ thê thương nghị, dục bàn hồi gia
便, , , 議, (Quyển nhị thập cửu, Nguyệt Minh hòa thượng độ Liễu Thúy 翠).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
家火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家火 Tìm thêm nội dung cho: 家火