Chữ 濟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濟, chiết tự chữ TẾ, TỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濟:

濟 tế, tể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濟

Chiết tự chữ tế, tể bao gồm chữ 水 齊 hoặc 氵 齊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 齊
  • thuỷ, thủy
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • 2. 濟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 齊
  • thuỷ, thủy
  • chai, trai, tày, tè, tư, tề, tễ
  • tế, tể [tế, tể]

    U+6FDF, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4, ji3, qi2;
    Việt bính: zai2 zai3
    1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;

    tế, tể

    Nghĩa Trung Việt của từ 濟

    (Động) Qua sông, sang ngang.
    ◎Như: tế độ
    chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.

    (Động)
    Làm được việc, nên, xong.
    ◎Như: bất tế sự không được việc gì.

    (Động)
    Cứu giúp.
    ◎Như: tế thế giúp đời, tế bần giúp người nghèo.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ , (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.

    (Danh)
    Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.

    (Danh)
    Sông Tể.
    tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濟

    ,

    Chữ gần giống 濟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟 Tự hình chữ 濟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟

    tế:tế (vượt sông); cứu tế
    濟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濟 Tìm thêm nội dung cho: 濟