Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濟, chiết tự chữ TẾ, TỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濟:
濟
Biến thể giản thể: 济;
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;
濟 tế, tể
◎Như: tế độ 濟渡 chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.
(Động) Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự 不濟事 không được việc gì.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: tế thế 濟世 giúp đời, tế bần 濟貧 giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ 廣捨家財, 濟貧拔苦 (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.
(Danh) Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Pinyin: ji4, ji3, qi2;
Việt bính: zai2 zai3
1. [同惡相濟] đồng ác tương tế 2. [不濟] bất tế 3. [博施濟眾] bác thi tế chúng 4. [救濟] cứu tế 5. [賑濟] chẩn tế 6. [匡濟] khuông tế 7. [經濟] kinh tế 8. [濟世] tế thế 9. [濟楚] tể sở 10. [濟濟] tể tể;
濟 tế, tể
Nghĩa Trung Việt của từ 濟
(Động) Qua sông, sang ngang.◎Như: tế độ 濟渡 chữ nhà Phật, ý nói Phật cứu vớt người khỏi bể khổ, như người vớt kẻ chết đuối chở sang bên kia sông vậy.
(Động) Làm được việc, nên, xong.
◎Như: bất tế sự 不濟事 không được việc gì.
(Động) Cứu giúp.
◎Như: tế thế 濟世 giúp đời, tế bần 濟貧 giúp người nghèo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quảng xả gia tài, tế bần bạt khổ 廣捨家財, 濟貧拔苦 (Đệ thập nhất hồi) Phân phát gia tài, cứu giúp người nghèo khổ.
(Danh) Bến đò, chỗ lội sang.Một âm là tể.
(Danh) Sông Tể.
tế, như "tế (vượt sông); cứu tế" (gdhn)
Chữ gần giống với 濟:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濟
济,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濟
| tế | 濟: | tế (vượt sông); cứu tế |

Tìm hình ảnh cho: 濟 Tìm thêm nội dung cho: 濟
