Cao su chống va đập cửa

Từ: 參禪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參禪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham thiền
Ðến tham vấn một vị lão sư. Trong tông
Lâm Tế
濟 tại Nhật Bản thì
tham thiền
禪 đồng nghĩa với
độc tham
(tiếng Nhật: dokusan), tức là người tham thiền gặp riêng vị thầy. Ðộc tham là một trong những yếu tố rất quan trọng để thiền sinh có thể trình bày những vấn đề liên hệ đến việc tu tập, trắc nghiệm mức độ thông đạt đạo của mình.Theo thiền sư
Ðạo Nguyên Hi Huyền
玄 thì
tham thiền
chính là sự tu tập thiền đúng đắn.

Nghĩa của 参禅 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānchán] tham thiền。佛教徒静坐冥想领会佛理叫参禅。
参禅悟道
tham thiền ngộ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禪

thiền:thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng (nhường ngôi)
xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
參禪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參禪 Tìm thêm nội dung cho: 參禪