Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玄, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄:

玄 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玄

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 亠 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

玄 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 幺
  • đầu
  • yêu
  • huyền [huyền]

    U+7384, tổng 5 nét, bộ Huyền 玄
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan2, xuan4;
    Việt bính: jyun4
    1. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 2. [鉤玄] câu huyền 3. [玄妙] huyền diệu 4. [玄鹿] huyền lộc;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 玄

    (Danh) Màu đen đậm.

    (Danh)
    Trời.

    (Danh)
    Chỉ huyền học
    (Ngụy, Tấn).

    (Danh)
    Họ Huyền.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: huyền hồ con cáo đen.

    (Tính)
    Áo diệu, sâu xa.
    ◎Như: huyền diệu .
    ◇Đạo Đức Kinh : Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn , (Chương 1).

    (Tính)
    Hư ngụy, không đáng tin.
    ◎Như: giá thoại thái huyền liễu, bất yếu tương tín , .

    (Tính)
    Kể từ bổn thân trở xuống, đời thứ năm gọi là huyền tôn .
    ◇Nhĩ Nhã : Tôn chi tử vi tằng tôn, tằng tôn chi tử vi huyền tôn , (Thích thân ) Con của cháu là "tằng tôn" (chắt), con của chắt là "huyền tôn" (chút).
    huyền, như "huyền ảo; huyền bí; huyền thoại" (vhn)

    Nghĩa của 玄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuán]Bộ: 玄 - Huyền
    Số nét: 5
    Hán Việt: HUYỀN

    1. màu đen。黑色。
    玄狐
    cáo đen
    2. sâu sắc; sâu xa khó hiểu。深奥。
    玄妙
    huyền diệu; sâu xa
    3. không tin được; huyễn hoặc。玄虚;靠不住。
    这话真玄。
    câu nói này thật khó tin
    Từ ghép:
    玄乎 ; 玄狐 ; 玄机 ; 玄妙 ; 玄明粉 ; 玄青 ; 玄参 ; 玄孙 ; 玄武 ; 玄武岩 ; 玄想 ; 玄虚 ; 玄学 ; 玄远 ; 玄之又玄

    Chữ gần giống với 玄:

    ,

    Dị thể chữ 玄

    ,

    Chữ gần giống 玄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

    huyền:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
    玄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玄 Tìm thêm nội dung cho: 玄