Từ: 及期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 及期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cập kì
Đến kì hạn, đến lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
及期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 及期 Tìm thêm nội dung cho: 及期