Từ: phép dụng binh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép dụng binh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phépdụngbinh

Dịch phép dụng binh sang tiếng Trung hiện đại:

兵法 《 古代指用兵作战的策略和方法。》phép dụng binh của Tôn tử / binh pháp Tôn tử
孙子兵法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phép

phép𪫚:phép tắc
phép:lễ phép
phép𪶏:lễ phép

Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng

dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: binh

binh: 
binh:binh lính; binh lực
phép dụng binh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phép dụng binh Tìm thêm nội dung cho: phép dụng binh