Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phép dụng binh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phép dụng binh:
Dịch phép dụng binh sang tiếng Trung hiện đại:
兵法 《 古代指用兵作战的策略和方法。》phép dụng binh của Tôn tử / binh pháp Tôn tử孙子兵法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phép
| phép | 𪫚: | phép tắc |
| phép | 法: | lễ phép |
| phép | 𪶏: | lễ phép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: binh
| binh | 乒: | |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |

Tìm hình ảnh cho: phép dụng binh Tìm thêm nội dung cho: phép dụng binh
