Từ: 双峰驼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双峰驼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双峰驼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngfēngtuó] lạc đà hai bướu。骆驼的一种,背部有两个驼峰,身体较单峰驼矮,毛黄褐色,毛长绒厚。适于沙漠干旱地区生活。驼毛可以制毛绒、衣料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà
双峰驼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双峰驼 Tìm thêm nội dung cho: 双峰驼