Từ: 輩流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輩流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối lưu
Người ngang hàng, cùng bọn, đồng bối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
輩流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輩流 Tìm thêm nội dung cho: 輩流