Từ: 反攻倒算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反攻倒算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反攻倒算 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎngōngdàosuàn] phản công cướp lại (địa chủ phản công cướp lại tài sản đã bị nông dân tước đoạt)。指被打倒的地主阶级借反革命势力反过来打击农民,夺取经革命政权分配给农民的土地、财产等。也指被打倒的阶级敌人对群众实行打击报 复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
反攻倒算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反攻倒算 Tìm thêm nội dung cho: 反攻倒算